Chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất [radius] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Bán kính xích đạo Trái đất
Định nghĩa: Bán kính xích đạo Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính xích đạo Trái đất bằng 6378160 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang hải lý (quốc tế)
| Bán kính xích đạo Trái đất [radius] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính xích đạo Trái đất | 34.44 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Bán kính xích đạo Trái đất | 344.39 hải lý (quốc tế) |
| 1 Bán kính xích đạo Trái đất | 3444 hải lý (quốc tế) |
| 2 Bán kính xích đạo Trái đất | 6888 hải lý (quốc tế) |
| 3 Bán kính xích đạo Trái đất | 10332 hải lý (quốc tế) |
| 5 Bán kính xích đạo Trái đất | 17220 hải lý (quốc tế) |
| 10 Bán kính xích đạo Trái đất | 34439 hải lý (quốc tế) |
| 20 Bán kính xích đạo Trái đất | 68879 hải lý (quốc tế) |
| 50 Bán kính xích đạo Trái đất | 172197 hải lý (quốc tế) |
| 100 Bán kính xích đạo Trái đất | 344393 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Bán kính xích đạo Trái đất | 3443931 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang hải lý (quốc tế)
1 Bán kính xích đạo Trái đất = 3444 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 0.000290 Bán kính xích đạo Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính xích đạo Trái đất sang hải lý (quốc tế):
15 Bán kính xích đạo Trái đất = 15 × 3444 hải lý (quốc tế) = 51659 hải lý (quốc tế)