Chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang megamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất [radius] sang đơn vị megamét [Mm]
Bán kính xích đạo Trái đất
Định nghĩa: Bán kính xích đạo Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính xích đạo Trái đất bằng 6378160 mét.
megamét
Định nghĩa: megamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 megamét bằng 1000000 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang megamét
| Bán kính xích đạo Trái đất [radius] | megamét [Mm] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính xích đạo Trái đất | 0.0638 megamét |
| 0.10 Bán kính xích đạo Trái đất | 0.6378 megamét |
| 1 Bán kính xích đạo Trái đất | 6.38 megamét |
| 2 Bán kính xích đạo Trái đất | 12.76 megamét |
| 3 Bán kính xích đạo Trái đất | 19.13 megamét |
| 5 Bán kính xích đạo Trái đất | 31.89 megamét |
| 10 Bán kính xích đạo Trái đất | 63.78 megamét |
| 20 Bán kính xích đạo Trái đất | 127.56 megamét |
| 50 Bán kính xích đạo Trái đất | 318.91 megamét |
| 100 Bán kính xích đạo Trái đất | 637.82 megamét |
| 1000 Bán kính xích đạo Trái đất | 6378 megamét |
Cách chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang megamét
1 Bán kính xích đạo Trái đất = 6.38 megamét
1 megamét = 0.156785 Bán kính xích đạo Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính xích đạo Trái đất sang megamét:
15 Bán kính xích đạo Trái đất = 15 × 6.38 megamét = 95.67 megamét