Chuyển đổi đơn vị nguyên tử của chiều dài sang mil
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đơn vị nguyên tử của chiều dài [a.u., b] sang đơn vị mil [mil, thou]
đơn vị nguyên tử của chiều dài
Định nghĩa: đơn vị nguyên tử của chiều dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị nguyên tử của chiều dài bằng 5.2917724900001e-11 mét.
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
Bảng chuyển đổi đơn vị nguyên tử của chiều dài sang mil
| đơn vị nguyên tử của chiều dài [a.u., b] | mil [mil, thou] |
|---|---|
| 0.01 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 0.000000 mil |
| 0.10 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 0.000000 mil |
| 1 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 0.000002 mil |
| 2 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 0.000004 mil |
| 3 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 0.000006 mil |
| 5 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 0.000010 mil |
| 10 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 0.000021 mil |
| 20 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 0.000042 mil |
| 50 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 0.000104 mil |
| 100 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 0.000208 mil |
| 1000 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 0.002083 mil |
Cách chuyển đổi đơn vị nguyên tử của chiều dài sang mil
1 đơn vị nguyên tử của chiều dài = 0.000002 mil
1 mil = 479990 đơn vị nguyên tử của chiều dài
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đơn vị nguyên tử của chiều dài sang mil:
15 đơn vị nguyên tử của chiều dài = 15 × 0.000002 mil = 0.000031 mil