Chuyển đổi đơn vị nguyên tử của chiều dài sang angstrom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đơn vị nguyên tử của chiều dài [a.u., b] sang đơn vị angstrom [A]
đơn vị nguyên tử của chiều dài
Định nghĩa: đơn vị nguyên tử của chiều dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị nguyên tử của chiều dài bằng 5.2917724900001e-11 mét.
angstrom
Định nghĩa: angstrom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 angstrom bằng 1.0e-10 mét.
Bảng chuyển đổi đơn vị nguyên tử của chiều dài sang angstrom
| đơn vị nguyên tử của chiều dài [a.u., b] | angstrom [A] |
|---|---|
| 0.01 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 0.005292 angstrom |
| 0.10 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 0.0529 angstrom |
| 1 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 0.5292 angstrom |
| 2 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 1.06 angstrom |
| 3 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 1.59 angstrom |
| 5 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 2.65 angstrom |
| 10 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 5.29 angstrom |
| 20 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 10.58 angstrom |
| 50 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 26.46 angstrom |
| 100 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 52.92 angstrom |
| 1000 đơn vị nguyên tử của chiều dài | 529.18 angstrom |
Cách chuyển đổi đơn vị nguyên tử của chiều dài sang angstrom
1 đơn vị nguyên tử của chiều dài = 0.529177 angstrom
1 angstrom = 1.89 đơn vị nguyên tử của chiều dài
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đơn vị nguyên tử của chiều dài sang angstrom:
15 đơn vị nguyên tử của chiều dài = 15 × 0.529177 angstrom = 7.94 angstrom