Chuyển đổi CHU/giờ/feet vuông sang mét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot] sang đơn vị mét [meter]
CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot]
mét [meter]

CHU/giờ/feet vuông

Định nghĩa: CHU/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 CHU/giờ/feet vuông bằng 5.6782633986 watt/mét vuông.

mét

Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 1000 watt/mét vuông.

Bảng chuyển đổi CHU/giờ/feet vuông sang mét

CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot] mét [meter]
0.01 CHU/giờ/feet vuông 0.000057 mét
0.10 CHU/giờ/feet vuông 0.000568 mét
1 CHU/giờ/feet vuông 0.005678 mét
2 CHU/giờ/feet vuông 0.0114 mét
3 CHU/giờ/feet vuông 0.0170 mét
5 CHU/giờ/feet vuông 0.0284 mét
10 CHU/giờ/feet vuông 0.0568 mét
20 CHU/giờ/feet vuông 0.1136 mét
50 CHU/giờ/feet vuông 0.2839 mét
100 CHU/giờ/feet vuông 0.5678 mét
1000 CHU/giờ/feet vuông 5.68 mét

Cách chuyển đổi CHU/giờ/feet vuông sang mét

1 CHU/giờ/feet vuông = 0.005678 mét

1 mét = 176.11 CHU/giờ/feet vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 CHU/giờ/feet vuông sang mét:
15 CHU/giờ/feet vuông = 15 × 0.005678 mét = 0.085174 mét

Chuyển đổi đơn vị Mật độ dòng nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.