Chuyển đổi CHU/giờ/feet vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot] sang đơn vị Btu (IT)/giây/feet vuông [foot]
CHU/giờ/feet vuông
Định nghĩa: CHU/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 CHU/giờ/feet vuông bằng 5.6782633986 watt/mét vuông.
Btu (IT)/giây/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông bằng 11356.526682221 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi CHU/giờ/feet vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông
| CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot] | Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 CHU/giờ/feet vuông | 0.000005 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 0.10 CHU/giờ/feet vuông | 0.000050 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 1 CHU/giờ/feet vuông | 0.000500 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 2 CHU/giờ/feet vuông | 0.001000 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 3 CHU/giờ/feet vuông | 0.001500 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 5 CHU/giờ/feet vuông | 0.002500 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 10 CHU/giờ/feet vuông | 0.005000 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 20 CHU/giờ/feet vuông | 0.0100 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 50 CHU/giờ/feet vuông | 0.0250 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 100 CHU/giờ/feet vuông | 0.0500 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 1000 CHU/giờ/feet vuông | 0.5000 Btu (IT)/giây/feet vuông |
Cách chuyển đổi CHU/giờ/feet vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông
1 CHU/giờ/feet vuông = 0.000500 Btu (IT)/giây/feet vuông
1 Btu (IT)/giây/feet vuông = 2000 CHU/giờ/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CHU/giờ/feet vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông:
15 CHU/giờ/feet vuông = 15 × 0.000500 Btu (IT)/giây/feet vuông = 0.007500 Btu (IT)/giây/feet vuông