Chuyển đổi CHU/giờ/feet vuông sang mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot] sang đơn vị mét [meter]
CHU/giờ/feet vuông
Định nghĩa: CHU/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 CHU/giờ/feet vuông bằng 5.6782633986 watt/mét vuông.
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 1.1629999999 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi CHU/giờ/feet vuông sang mét
| CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot] | mét [meter] |
|---|---|
| 0.01 CHU/giờ/feet vuông | 0.0488 mét |
| 0.10 CHU/giờ/feet vuông | 0.4882 mét |
| 1 CHU/giờ/feet vuông | 4.88 mét |
| 2 CHU/giờ/feet vuông | 9.76 mét |
| 3 CHU/giờ/feet vuông | 14.65 mét |
| 5 CHU/giờ/feet vuông | 24.41 mét |
| 10 CHU/giờ/feet vuông | 48.82 mét |
| 20 CHU/giờ/feet vuông | 97.65 mét |
| 50 CHU/giờ/feet vuông | 244.12 mét |
| 100 CHU/giờ/feet vuông | 488.24 mét |
| 1000 CHU/giờ/feet vuông | 4882 mét |
Cách chuyển đổi CHU/giờ/feet vuông sang mét
1 CHU/giờ/feet vuông = 4.88 mét
1 mét = 0.204816 CHU/giờ/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CHU/giờ/feet vuông sang mét:
15 CHU/giờ/feet vuông = 15 × 4.88 mét = 73.24 mét