Chuyển đổi CHU/giờ/feet vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot] sang đơn vị kilocalo (IT)/giờ/feet vuông [foot]
CHU/giờ/feet vuông
Định nghĩa: CHU/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 CHU/giờ/feet vuông bằng 5.6782633986 watt/mét vuông.
kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông bằng 12.5184278205 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi CHU/giờ/feet vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
| CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot] | kilocalo (IT)/giờ/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 CHU/giờ/feet vuông | 0.004536 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 0.10 CHU/giờ/feet vuông | 0.0454 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 1 CHU/giờ/feet vuông | 0.4536 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 2 CHU/giờ/feet vuông | 0.9072 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 3 CHU/giờ/feet vuông | 1.36 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 5 CHU/giờ/feet vuông | 2.27 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 10 CHU/giờ/feet vuông | 4.54 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 20 CHU/giờ/feet vuông | 9.07 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 50 CHU/giờ/feet vuông | 22.68 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 100 CHU/giờ/feet vuông | 45.36 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 1000 CHU/giờ/feet vuông | 453.59 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
Cách chuyển đổi CHU/giờ/feet vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
1 CHU/giờ/feet vuông = 0.453592 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 2.20 CHU/giờ/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CHU/giờ/feet vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông:
15 CHU/giờ/feet vuông = 15 × 0.453592 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 6.80 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông