Chuyển đổi feet sang watt/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet [foot] sang đơn vị watt/inch vuông [W/in^2]
feet
Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 11348.93179479 watt/mét vuông.
watt/inch vuông
Định nghĩa: watt/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 watt/inch vuông bằng 1550.0031012075 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet sang watt/inch vuông
| feet [foot] | watt/inch vuông [W/in^2] |
|---|---|
| 0.01 feet | 0.0732 watt/inch vuông |
| 0.10 feet | 0.7322 watt/inch vuông |
| 1 feet | 7.32 watt/inch vuông |
| 2 feet | 14.64 watt/inch vuông |
| 3 feet | 21.97 watt/inch vuông |
| 5 feet | 36.61 watt/inch vuông |
| 10 feet | 73.22 watt/inch vuông |
| 20 feet | 146.44 watt/inch vuông |
| 50 feet | 366.09 watt/inch vuông |
| 100 feet | 732.19 watt/inch vuông |
| 1000 feet | 7322 watt/inch vuông |
Cách chuyển đổi feet sang watt/inch vuông
1 feet = 7.32 watt/inch vuông
1 watt/inch vuông = 0.136577 feet
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet sang watt/inch vuông:
15 feet = 15 × 7.32 watt/inch vuông = 109.83 watt/inch vuông