Chuyển đổi feet sang Btu (th)/giây/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet [foot] sang đơn vị Btu (th)/giây/inch vuông [inch]
feet
Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 11348.93179479 watt/mét vuông.
Btu (th)/giây/inch vuông
Định nghĩa: Btu (th)/giây/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây/inch vuông bằng 1634246.1784508 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet sang Btu (th)/giây/inch vuông
| feet [foot] | Btu (th)/giây/inch vuông [inch] |
|---|---|
| 0.01 feet | 0.000069 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 0.10 feet | 0.000694 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 1 feet | 0.006944 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 2 feet | 0.0139 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 3 feet | 0.0208 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 5 feet | 0.0347 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 10 feet | 0.0694 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 20 feet | 0.1389 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 50 feet | 0.3472 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 100 feet | 0.6944 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 1000 feet | 6.94 Btu (th)/giây/inch vuông |
Cách chuyển đổi feet sang Btu (th)/giây/inch vuông
1 feet = 0.006944 Btu (th)/giây/inch vuông
1 Btu (th)/giây/inch vuông = 144.00 feet
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet sang Btu (th)/giây/inch vuông:
15 feet = 15 × 0.006944 Btu (th)/giây/inch vuông = 0.104167 Btu (th)/giây/inch vuông