Chuyển đổi feet sang CHU/giờ/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet [foot] sang đơn vị CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot]
feet
Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 11348.93179479 watt/mét vuông.
CHU/giờ/feet vuông
Định nghĩa: CHU/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 CHU/giờ/feet vuông bằng 5.6782633986 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet sang CHU/giờ/feet vuông
| feet [foot] | CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot] |
|---|---|
| 0.01 feet | 19.99 CHU/giờ/feet vuông |
| 0.10 feet | 199.87 CHU/giờ/feet vuông |
| 1 feet | 1999 CHU/giờ/feet vuông |
| 2 feet | 3997 CHU/giờ/feet vuông |
| 3 feet | 5996 CHU/giờ/feet vuông |
| 5 feet | 9993 CHU/giờ/feet vuông |
| 10 feet | 19987 CHU/giờ/feet vuông |
| 20 feet | 39973 CHU/giờ/feet vuông |
| 50 feet | 99933 CHU/giờ/feet vuông |
| 100 feet | 199866 CHU/giờ/feet vuông |
| 1000 feet | 1998662 CHU/giờ/feet vuông |
Cách chuyển đổi feet sang CHU/giờ/feet vuông
1 feet = 1999 CHU/giờ/feet vuông
1 CHU/giờ/feet vuông = 0.000500 feet
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet sang CHU/giờ/feet vuông:
15 feet = 15 × 1999 CHU/giờ/feet vuông = 29980 CHU/giờ/feet vuông