Chuyển đổi feet sang mã lực (hệ mét)/feet vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet [foot] sang đơn vị mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot]
feet [foot]
mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot]

feet

Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 11348.93179479 watt/mét vuông.

mã lực (hệ mét)/feet vuông

Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.

Bảng chuyển đổi feet sang mã lực (hệ mét)/feet vuông

feet [foot] mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot]
0.01 feet 0.0143 mã lực (hệ mét)/feet vuông
0.10 feet 0.1434 mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 feet 1.43 mã lực (hệ mét)/feet vuông
2 feet 2.87 mã lực (hệ mét)/feet vuông
3 feet 4.30 mã lực (hệ mét)/feet vuông
5 feet 7.17 mã lực (hệ mét)/feet vuông
10 feet 14.34 mã lực (hệ mét)/feet vuông
20 feet 28.67 mã lực (hệ mét)/feet vuông
50 feet 71.68 mã lực (hệ mét)/feet vuông
100 feet 143.35 mã lực (hệ mét)/feet vuông
1000 feet 1434 mã lực (hệ mét)/feet vuông

Cách chuyển đổi feet sang mã lực (hệ mét)/feet vuông

1 feet = 1.43 mã lực (hệ mét)/feet vuông

1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 0.697585 feet

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet sang mã lực (hệ mét)/feet vuông:
15 feet = 15 × 1.43 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 21.50 mã lực (hệ mét)/feet vuông

Chuyển đổi đơn vị Mật độ dòng nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.