Chuyển đổi feet sang Btu (IT)/giây/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet [foot] sang đơn vị Btu (IT)/giây/feet vuông [foot]
feet
Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 11348.93179479 watt/mét vuông.
Btu (IT)/giây/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông bằng 11356.526682221 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet sang Btu (IT)/giây/feet vuông
| feet [foot] | Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 feet | 0.009993 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 0.10 feet | 0.0999 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 1 feet | 0.9993 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 2 feet | 2.00 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 3 feet | 3.00 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 5 feet | 5.00 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 10 feet | 9.99 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 20 feet | 19.99 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 50 feet | 49.97 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 100 feet | 99.93 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 1000 feet | 999.33 Btu (IT)/giây/feet vuông |
Cách chuyển đổi feet sang Btu (IT)/giây/feet vuông
1 feet = 0.999331 Btu (IT)/giây/feet vuông
1 Btu (IT)/giây/feet vuông = 1.00 feet
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet sang Btu (IT)/giây/feet vuông:
15 feet = 15 × 0.999331 Btu (IT)/giây/feet vuông = 14.99 Btu (IT)/giây/feet vuông