Chuyển đổi dặm/gallon (Anh) sang teramét/lít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm/gallon (Anh) [mile/gallon (UK)] sang đơn vị teramét/lít [Tm/L]
dặm/gallon (Anh)
Định nghĩa: dặm/gallon (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
teramét/lít
Định nghĩa: teramét/lít là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi dặm/gallon (Anh) sang teramét/lít
| dặm/gallon (Anh) [mile/gallon (UK)] | teramét/lít [Tm/L] |
|---|---|
| 0.01 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 teramét/lít |
| 0.10 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 teramét/lít |
| 1 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 teramét/lít |
| 2 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 teramét/lít |
| 3 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 teramét/lít |
| 5 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 teramét/lít |
| 10 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 teramét/lít |
| 20 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 teramét/lít |
| 50 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 teramét/lít |
| 100 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 teramét/lít |
| 1000 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 teramét/lít |
Cách chuyển đổi dặm/gallon (Anh) sang teramét/lít
1 dặm/gallon (Anh) = 0.000000 teramét/lít
1 teramét/lít = 2824809363 dặm/gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm/gallon (Anh) sang teramét/lít:
15 dặm/gallon (Anh) = 15 × 0.000000 teramét/lít = 0.000000 teramét/lít