Chuyển đổi dặm/gallon (Anh) sang petamét/lít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm/gallon (Anh) [mile/gallon (UK)] sang đơn vị petamét/lít [Pm/L]
dặm/gallon (Anh)
Định nghĩa: dặm/gallon (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
petamét/lít
Định nghĩa: petamét/lít là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi dặm/gallon (Anh) sang petamét/lít
| dặm/gallon (Anh) [mile/gallon (UK)] | petamét/lít [Pm/L] |
|---|---|
| 0.01 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 petamét/lít |
| 0.10 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 petamét/lít |
| 1 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 petamét/lít |
| 2 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 petamét/lít |
| 3 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 petamét/lít |
| 5 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 petamét/lít |
| 10 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 petamét/lít |
| 20 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 petamét/lít |
| 50 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 petamét/lít |
| 100 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 petamét/lít |
| 1000 dặm/gallon (Anh) | 0.000000 petamét/lít |
Cách chuyển đổi dặm/gallon (Anh) sang petamét/lít
1 dặm/gallon (Anh) = 0.000000 petamét/lít
1 petamét/lít = 2824809362797 dặm/gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm/gallon (Anh) sang petamét/lít:
15 dặm/gallon (Anh) = 15 × 0.000000 petamét/lít = 0.000000 petamét/lít