Chuyển đổi centimét khối/ngày sang ounce (Anh)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét khối/ngày [cubic centimeter/day] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
centimét khối/ngày [cubic centimeter/day]
ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]

centimét khối/ngày

Định nghĩa: centimét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối/ngày bằng 1.1574074074074e-11 mét khối/giây.

ounce (Anh)/giờ

Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi centimét khối/ngày sang ounce (Anh)/giờ

centimét khối/ngày [cubic centimeter/day] ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
0.01 centimét khối/ngày 0.000015 ounce (Anh)/giờ
0.10 centimét khối/ngày 0.000147 ounce (Anh)/giờ
1 centimét khối/ngày 0.001466 ounce (Anh)/giờ
2 centimét khối/ngày 0.002933 ounce (Anh)/giờ
3 centimét khối/ngày 0.004399 ounce (Anh)/giờ
5 centimét khối/ngày 0.007332 ounce (Anh)/giờ
10 centimét khối/ngày 0.0147 ounce (Anh)/giờ
20 centimét khối/ngày 0.0293 ounce (Anh)/giờ
50 centimét khối/ngày 0.0733 ounce (Anh)/giờ
100 centimét khối/ngày 0.1466 ounce (Anh)/giờ
1000 centimét khối/ngày 1.47 ounce (Anh)/giờ

Cách chuyển đổi centimét khối/ngày sang ounce (Anh)/giờ

1 centimét khối/ngày = 0.001466 ounce (Anh)/giờ

1 ounce (Anh)/giờ = 681.91 centimét khối/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét khối/ngày sang ounce (Anh)/giờ:
15 centimét khối/ngày = 15 × 0.001466 ounce (Anh)/giờ = 0.021997 ounce (Anh)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi centimét khối/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.