Chuyển đổi centimét khối/ngày sang thùng (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét khối/ngày [cubic centimeter/day] sang đơn vị thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
centimét khối/ngày
Định nghĩa: centimét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối/ngày bằng 1.1574074074074e-11 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi centimét khối/ngày sang thùng (Mỹ)/ngày
| centimét khối/ngày [cubic centimeter/day] | thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] |
|---|---|
| 0.01 centimét khối/ngày | 0.000000 thùng (Mỹ)/ngày |
| 0.10 centimét khối/ngày | 0.000001 thùng (Mỹ)/ngày |
| 1 centimét khối/ngày | 0.000006 thùng (Mỹ)/ngày |
| 2 centimét khối/ngày | 0.000013 thùng (Mỹ)/ngày |
| 3 centimét khối/ngày | 0.000019 thùng (Mỹ)/ngày |
| 5 centimét khối/ngày | 0.000031 thùng (Mỹ)/ngày |
| 10 centimét khối/ngày | 0.000063 thùng (Mỹ)/ngày |
| 20 centimét khối/ngày | 0.000126 thùng (Mỹ)/ngày |
| 50 centimét khối/ngày | 0.000314 thùng (Mỹ)/ngày |
| 100 centimét khối/ngày | 0.000629 thùng (Mỹ)/ngày |
| 1000 centimét khối/ngày | 0.006290 thùng (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi centimét khối/ngày sang thùng (Mỹ)/ngày
1 centimét khối/ngày = 0.000006 thùng (Mỹ)/ngày
1 thùng (Mỹ)/ngày = 158987 centimét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét khối/ngày sang thùng (Mỹ)/ngày:
15 centimét khối/ngày = 15 × 0.000006 thùng (Mỹ)/ngày = 0.000094 thùng (Mỹ)/ngày