Chuyển đổi centimét khối/ngày sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét khối/ngày [cubic centimeter/day] sang đơn vị kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
centimét khối/ngày
Định nghĩa: centimét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối/ngày bằng 1.1574074074074e-11 mét khối/giây.
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi centimét khối/ngày sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
| centimét khối/ngày [cubic centimeter/day] | kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] |
|---|---|
| 0.01 centimét khối/ngày | 0.000000 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 0.10 centimét khối/ngày | 0.000000 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1 centimét khối/ngày | 0.000000 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 2 centimét khối/ngày | 0.000000 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 3 centimét khối/ngày | 0.000000 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 5 centimét khối/ngày | 0.000000 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 10 centimét khối/ngày | 0.000000 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 20 centimét khối/ngày | 0.000000 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 50 centimét khối/ngày | 0.000000 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 100 centimét khối/ngày | 0.000001 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1000 centimét khối/ngày | 0.000006 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi centimét khối/ngày sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 centimét khối/ngày = 0.000000 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 158987292 centimét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét khối/ngày sang kilôthùng (Mỹ)/ngày:
15 centimét khối/ngày = 15 × 0.000000 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 0.000000 kilôthùng (Mỹ)/ngày