Chuyển đổi centimét khối/ngày sang ounce/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét khối/ngày [cubic centimeter/day] sang đơn vị ounce/giây [oz/s]
centimét khối/ngày
Định nghĩa: centimét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối/ngày bằng 1.1574074074074e-11 mét khối/giây.
ounce/giây
Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi centimét khối/ngày sang ounce/giây
| centimét khối/ngày [cubic centimeter/day] | ounce/giây [oz/s] |
|---|---|
| 0.01 centimét khối/ngày | 0.000000 ounce/giây |
| 0.10 centimét khối/ngày | 0.000000 ounce/giây |
| 1 centimét khối/ngày | 0.000000 ounce/giây |
| 2 centimét khối/ngày | 0.000001 ounce/giây |
| 3 centimét khối/ngày | 0.000001 ounce/giây |
| 5 centimét khối/ngày | 0.000002 ounce/giây |
| 10 centimét khối/ngày | 0.000004 ounce/giây |
| 20 centimét khối/ngày | 0.000008 ounce/giây |
| 50 centimét khối/ngày | 0.000020 ounce/giây |
| 100 centimét khối/ngày | 0.000039 ounce/giây |
| 1000 centimét khối/ngày | 0.000391 ounce/giây |
Cách chuyển đổi centimét khối/ngày sang ounce/giây
1 centimét khối/ngày = 0.000000 ounce/giây
1 ounce/giây = 2555150 centimét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét khối/ngày sang ounce/giây:
15 centimét khối/ngày = 15 × 0.000000 ounce/giây = 0.000006 ounce/giây