Chuyển đổi centimét khối/ngày sang feet khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét khối/ngày [cubic centimeter/day] sang đơn vị feet khối/giờ [ft^3/h]
centimét khối/ngày
Định nghĩa: centimét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối/ngày bằng 1.1574074074074e-11 mét khối/giây.
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi centimét khối/ngày sang feet khối/giờ
| centimét khối/ngày [cubic centimeter/day] | feet khối/giờ [ft^3/h] |
|---|---|
| 0.01 centimét khối/ngày | 0.000000 feet khối/giờ |
| 0.10 centimét khối/ngày | 0.000000 feet khối/giờ |
| 1 centimét khối/ngày | 0.000001 feet khối/giờ |
| 2 centimét khối/ngày | 0.000003 feet khối/giờ |
| 3 centimét khối/ngày | 0.000004 feet khối/giờ |
| 5 centimét khối/ngày | 0.000007 feet khối/giờ |
| 10 centimét khối/ngày | 0.000015 feet khối/giờ |
| 20 centimét khối/ngày | 0.000029 feet khối/giờ |
| 50 centimét khối/ngày | 0.000074 feet khối/giờ |
| 100 centimét khối/ngày | 0.000147 feet khối/giờ |
| 1000 centimét khối/ngày | 0.001471 feet khối/giờ |
Cách chuyển đổi centimét khối/ngày sang feet khối/giờ
1 centimét khối/ngày = 0.000001 feet khối/giờ
1 feet khối/giờ = 679604 centimét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét khối/ngày sang feet khối/giờ:
15 centimét khối/ngày = 15 × 0.000001 feet khối/giờ = 0.000022 feet khối/giờ