Chuyển đổi centimét khối/ngày sang gallon (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét khối/ngày [cubic centimeter/day] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
centimét khối/ngày
Định nghĩa: centimét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối/ngày bằng 1.1574074074074e-11 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi centimét khối/ngày sang gallon (Anh)/giờ
| centimét khối/ngày [cubic centimeter/day] | gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 centimét khối/ngày | 0.000000 gallon (Anh)/giờ |
| 0.10 centimét khối/ngày | 0.000001 gallon (Anh)/giờ |
| 1 centimét khối/ngày | 0.000009 gallon (Anh)/giờ |
| 2 centimét khối/ngày | 0.000018 gallon (Anh)/giờ |
| 3 centimét khối/ngày | 0.000027 gallon (Anh)/giờ |
| 5 centimét khối/ngày | 0.000046 gallon (Anh)/giờ |
| 10 centimét khối/ngày | 0.000092 gallon (Anh)/giờ |
| 20 centimét khối/ngày | 0.000183 gallon (Anh)/giờ |
| 50 centimét khối/ngày | 0.000458 gallon (Anh)/giờ |
| 100 centimét khối/ngày | 0.000917 gallon (Anh)/giờ |
| 1000 centimét khối/ngày | 0.009165 gallon (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi centimét khối/ngày sang gallon (Anh)/giờ
1 centimét khối/ngày = 0.000009 gallon (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 109106 centimét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét khối/ngày sang gallon (Anh)/giờ:
15 centimét khối/ngày = 15 × 0.000009 gallon (Anh)/giờ = 0.000137 gallon (Anh)/giờ