Chuyển đổi centimét khối/ngày sang mililít/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét khối/ngày [cubic centimeter/day] sang đơn vị mililít/giây [mL/s]
centimét khối/ngày [cubic centimeter/day]
mililít/giây [mL/s]

centimét khối/ngày

Định nghĩa: centimét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối/ngày bằng 1.1574074074074e-11 mét khối/giây.

mililít/giây

Định nghĩa: mililít/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít/giây bằng 1.0e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi centimét khối/ngày sang mililít/giây

centimét khối/ngày [cubic centimeter/day] mililít/giây [mL/s]
0.01 centimét khối/ngày 0.000000 mililít/giây
0.10 centimét khối/ngày 0.000001 mililít/giây
1 centimét khối/ngày 0.000012 mililít/giây
2 centimét khối/ngày 0.000023 mililít/giây
3 centimét khối/ngày 0.000035 mililít/giây
5 centimét khối/ngày 0.000058 mililít/giây
10 centimét khối/ngày 0.000116 mililít/giây
20 centimét khối/ngày 0.000231 mililít/giây
50 centimét khối/ngày 0.000579 mililít/giây
100 centimét khối/ngày 0.001157 mililít/giây
1000 centimét khối/ngày 0.0116 mililít/giây

Cách chuyển đổi centimét khối/ngày sang mililít/giây

1 centimét khối/ngày = 0.000012 mililít/giây

1 mililít/giây = 86400 centimét khối/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét khối/ngày sang mililít/giây:
15 centimét khối/ngày = 15 × 0.000012 mililít/giây = 0.000174 mililít/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi centimét khối/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.