Chuyển đổi centimét sang therm (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị therm (Mỹ) [therm (US)]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 9.80665e-5 joule.
therm (Mỹ)
Định nghĩa: therm (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 therm (Mỹ) bằng 105480400 joule.
Bảng chuyển đổi centimét sang therm (Mỹ)
| centimét [centimeter] | therm (Mỹ) [therm (US)] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000000 therm (Mỹ) |
| 0.10 centimét | 0.000000 therm (Mỹ) |
| 1 centimét | 0.000000 therm (Mỹ) |
| 2 centimét | 0.000000 therm (Mỹ) |
| 3 centimét | 0.000000 therm (Mỹ) |
| 5 centimét | 0.000000 therm (Mỹ) |
| 10 centimét | 0.000000 therm (Mỹ) |
| 20 centimét | 0.000000 therm (Mỹ) |
| 50 centimét | 0.000000 therm (Mỹ) |
| 100 centimét | 0.000000 therm (Mỹ) |
| 1000 centimét | 0.000000 therm (Mỹ) |
Cách chuyển đổi centimét sang therm (Mỹ)
1 centimét = 0.000000 therm (Mỹ)
1 therm (Mỹ) = 1075600740314 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang therm (Mỹ):
15 centimét = 15 × 0.000000 therm (Mỹ) = 0.000000 therm (Mỹ)