Chuyển đổi centimét sang feet-pound
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 9.80665e-5 joule.
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
Bảng chuyển đổi centimét sang feet-pound
| centimét [centimeter] | feet-pound [ft*lbf] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000001 feet-pound |
| 0.10 centimét | 0.000007 feet-pound |
| 1 centimét | 0.000072 feet-pound |
| 2 centimét | 0.000145 feet-pound |
| 3 centimét | 0.000217 feet-pound |
| 5 centimét | 0.000362 feet-pound |
| 10 centimét | 0.000723 feet-pound |
| 20 centimét | 0.001447 feet-pound |
| 50 centimét | 0.003617 feet-pound |
| 100 centimét | 0.007233 feet-pound |
| 1000 centimét | 0.0723 feet-pound |
Cách chuyển đổi centimét sang feet-pound
1 centimét = 0.000072 feet-pound
1 feet-pound = 13825 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang feet-pound:
15 centimét = 15 × 0.000072 feet-pound = 0.001085 feet-pound