Chuyển đổi ounce/inch khối sang tấn (ngắn)/yard khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/inch khối [oz/in^3] sang đơn vị tấn (ngắn)/yard khối [yard]
ounce/inch khối
Định nghĩa: ounce/inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/inch khối bằng 1729.9940443869 kilôgram/mét khối.
tấn (ngắn)/yard khối
Định nghĩa: tấn (ngắn)/yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn)/yard khối bằng 1186.552842515 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce/inch khối sang tấn (ngắn)/yard khối
| ounce/inch khối [oz/in^3] | tấn (ngắn)/yard khối [yard] |
|---|---|
| 0.01 ounce/inch khối | 0.0146 tấn (ngắn)/yard khối |
| 0.10 ounce/inch khối | 0.1458 tấn (ngắn)/yard khối |
| 1 ounce/inch khối | 1.46 tấn (ngắn)/yard khối |
| 2 ounce/inch khối | 2.92 tấn (ngắn)/yard khối |
| 3 ounce/inch khối | 4.37 tấn (ngắn)/yard khối |
| 5 ounce/inch khối | 7.29 tấn (ngắn)/yard khối |
| 10 ounce/inch khối | 14.58 tấn (ngắn)/yard khối |
| 20 ounce/inch khối | 29.16 tấn (ngắn)/yard khối |
| 50 ounce/inch khối | 72.90 tấn (ngắn)/yard khối |
| 100 ounce/inch khối | 145.80 tấn (ngắn)/yard khối |
| 1000 ounce/inch khối | 1458 tấn (ngắn)/yard khối |
Cách chuyển đổi ounce/inch khối sang tấn (ngắn)/yard khối
1 ounce/inch khối = 1.46 tấn (ngắn)/yard khối
1 tấn (ngắn)/yard khối = 0.685871 ounce/inch khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/inch khối sang tấn (ngắn)/yard khối:
15 ounce/inch khối = 15 × 1.46 tấn (ngắn)/yard khối = 21.87 tấn (ngắn)/yard khối