Chuyển đổi ounce/inch khối sang Mật độ Trái đất (trung bình)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/inch khối [oz/in^3] sang đơn vị Mật độ Trái đất (trung bình) [(mean)]
ounce/inch khối
Định nghĩa: ounce/inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/inch khối bằng 1729.9940443869 kilôgram/mét khối.
Mật độ Trái đất (trung bình)
Định nghĩa: Mật độ Trái đất (trung bình) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 Mật độ Trái đất (trung bình) bằng 5517.9999999999 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce/inch khối sang Mật độ Trái đất (trung bình)
| ounce/inch khối [oz/in^3] | Mật độ Trái đất (trung bình) [(mean)] |
|---|---|
| 0.01 ounce/inch khối | 0.003135 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 0.10 ounce/inch khối | 0.0314 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 1 ounce/inch khối | 0.3135 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 2 ounce/inch khối | 0.6270 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 3 ounce/inch khối | 0.9406 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 5 ounce/inch khối | 1.57 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 10 ounce/inch khối | 3.14 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 20 ounce/inch khối | 6.27 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 50 ounce/inch khối | 15.68 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 100 ounce/inch khối | 31.35 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 1000 ounce/inch khối | 313.52 Mật độ Trái đất (trung bình) |
Cách chuyển đổi ounce/inch khối sang Mật độ Trái đất (trung bình)
1 ounce/inch khối = 0.313518 Mật độ Trái đất (trung bình)
1 Mật độ Trái đất (trung bình) = 3.19 ounce/inch khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/inch khối sang Mật độ Trái đất (trung bình):
15 ounce/inch khối = 15 × 0.313518 Mật độ Trái đất (trung bình) = 4.70 Mật độ Trái đất (trung bình)