Chuyển đổi ounce/inch khối sang kilôgram/mét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/inch khối [oz/in^3] sang đơn vị kilôgram/mét khối [kilogram/cubic meter]
ounce/inch khối
Định nghĩa: ounce/inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/inch khối bằng 1729.9940443869 kilôgram/mét khối.
kilôgram/mét khối
Định nghĩa: kilôgram/mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi ounce/inch khối sang kilôgram/mét khối
| ounce/inch khối [oz/in^3] | kilôgram/mét khối [kilogram/cubic meter] |
|---|---|
| 0.01 ounce/inch khối | 17.30 kilôgram/mét khối |
| 0.10 ounce/inch khối | 173.00 kilôgram/mét khối |
| 1 ounce/inch khối | 1730 kilôgram/mét khối |
| 2 ounce/inch khối | 3460 kilôgram/mét khối |
| 3 ounce/inch khối | 5190 kilôgram/mét khối |
| 5 ounce/inch khối | 8650 kilôgram/mét khối |
| 10 ounce/inch khối | 17300 kilôgram/mét khối |
| 20 ounce/inch khối | 34600 kilôgram/mét khối |
| 50 ounce/inch khối | 86500 kilôgram/mét khối |
| 100 ounce/inch khối | 172999 kilôgram/mét khối |
| 1000 ounce/inch khối | 1729994 kilôgram/mét khối |
Cách chuyển đổi ounce/inch khối sang kilôgram/mét khối
1 ounce/inch khối = 1730 kilôgram/mét khối
1 kilôgram/mét khối = 0.000578 ounce/inch khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/inch khối sang kilôgram/mét khối:
15 ounce/inch khối = 15 × 1730 kilôgram/mét khối = 25950 kilôgram/mét khối