Chuyển đổi HKD sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HKD [Hong Kong Dollar] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi HKD sang UZS
| HKD [Hong Kong Dollar] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 HKD | 14.99 UZS |
| 0.10 HKD | 149.89 UZS |
| 1 HKD | 1499 UZS |
| 2 HKD | 2998 UZS |
| 3 HKD | 4497 UZS |
| 5 HKD | 7495 UZS |
| 10 HKD | 14989 UZS |
| 20 HKD | 29979 UZS |
| 50 HKD | 74947 UZS |
| 100 HKD | 149894 UZS |
| 1000 HKD | 1498940 UZS |
Cách chuyển đổi HKD sang UZS
1 HKD = 1499 UZS
1 UZS = 0.000667 HKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HKD sang UZS:
15 HKD = 15 × 1499 UZS = 22484 UZS