Chuyển đổi HKD sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HKD [Hong Kong Dollar] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi HKD sang HRK
| HKD [Hong Kong Dollar] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 HKD | 0.008323 HRK |
| 0.10 HKD | 0.0832 HRK |
| 1 HKD | 0.8323 HRK |
| 2 HKD | 1.66 HRK |
| 3 HKD | 2.50 HRK |
| 5 HKD | 4.16 HRK |
| 10 HKD | 8.32 HRK |
| 20 HKD | 16.65 HRK |
| 50 HKD | 41.62 HRK |
| 100 HKD | 83.23 HRK |
| 1000 HKD | 832.34 HRK |
Cách chuyển đổi HKD sang HRK
1 HKD = 0.832344 HRK
1 HRK = 1.20 HKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HKD sang HRK:
15 HKD = 15 × 0.832344 HRK = 12.49 HRK