Chuyển đổi HKD sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HKD [Hong Kong Dollar] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi HKD sang LYD
| HKD [Hong Kong Dollar] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 HKD | 0.008095 LYD |
| 0.10 HKD | 0.0810 LYD |
| 1 HKD | 0.8095 LYD |
| 2 HKD | 1.62 LYD |
| 3 HKD | 2.43 LYD |
| 5 HKD | 4.05 LYD |
| 10 HKD | 8.10 LYD |
| 20 HKD | 16.19 LYD |
| 50 HKD | 40.48 LYD |
| 100 HKD | 80.95 LYD |
| 1000 HKD | 809.52 LYD |
Cách chuyển đổi HKD sang LYD
1 HKD = 0.809519 LYD
1 LYD = 1.24 HKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HKD sang LYD:
15 HKD = 15 × 0.809519 LYD = 12.14 LYD