Chuyển đổi HKD sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HKD [Hong Kong Dollar] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi HKD sang LYD
| HKD [Hong Kong Dollar] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 HKD | 0.008183 LYD |
| 0.10 HKD | 0.0818 LYD |
| 1 HKD | 0.8183 LYD |
| 2 HKD | 1.64 LYD |
| 3 HKD | 2.46 LYD |
| 5 HKD | 4.09 LYD |
| 10 HKD | 8.18 LYD |
| 20 HKD | 16.37 LYD |
| 50 HKD | 40.92 LYD |
| 100 HKD | 81.83 LYD |
| 1000 HKD | 818.34 LYD |
Cách chuyển đổi HKD sang LYD
1 HKD = 0.818343 LYD
1 LYD = 1.22 HKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HKD sang LYD:
15 HKD = 15 × 0.818343 LYD = 12.28 LYD