Chuyển đổi HKD sang BGN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HKD [Hong Kong Dollar] sang đơn vị BGN [Bulgarian Lev]
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
BGN
Định nghĩa: BGN là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Bulgaria. Vào 2026-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 1.95583 BGN.
Bảng chuyển đổi HKD sang BGN
| HKD [Hong Kong Dollar] | BGN [Bulgarian Lev] |
|---|---|
| 0.01 HKD | 0.002159 BGN |
| 0.10 HKD | 0.0216 BGN |
| 1 HKD | 0.2159 BGN |
| 2 HKD | 0.4318 BGN |
| 3 HKD | 0.6477 BGN |
| 5 HKD | 1.08 BGN |
| 10 HKD | 2.16 BGN |
| 20 HKD | 4.32 BGN |
| 50 HKD | 10.79 BGN |
| 100 HKD | 21.59 BGN |
| 1000 HKD | 215.90 BGN |
Cách chuyển đổi HKD sang BGN
1 HKD = 0.215897 BGN
1 BGN = 4.63 HKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HKD sang BGN:
15 HKD = 15 × 0.215897 BGN = 3.24 BGN