Chuyển đổi HKD sang TND
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HKD [Hong Kong Dollar] sang đơn vị TND [Tunisian Dinar]
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
TND
Định nghĩa: TND là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tunisia.
Bảng chuyển đổi HKD sang TND
| HKD [Hong Kong Dollar] | TND [Tunisian Dinar] |
|---|---|
| 0.01 HKD | 0.003732 TND |
| 0.10 HKD | 0.0373 TND |
| 1 HKD | 0.3732 TND |
| 2 HKD | 0.7465 TND |
| 3 HKD | 1.12 TND |
| 5 HKD | 1.87 TND |
| 10 HKD | 3.73 TND |
| 20 HKD | 7.46 TND |
| 50 HKD | 18.66 TND |
| 100 HKD | 37.32 TND |
| 1000 HKD | 373.23 TND |
Cách chuyển đổi HKD sang TND
1 HKD = 0.373228 TND
1 TND = 2.68 HKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HKD sang TND:
15 HKD = 15 × 0.373228 TND = 5.60 TND