Chuyển đổi HKD sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HKD [Hong Kong Dollar] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi HKD sang OMR
| HKD [Hong Kong Dollar] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 HKD | 0.000490 OMR |
| 0.10 HKD | 0.004902 OMR |
| 1 HKD | 0.0490 OMR |
| 2 HKD | 0.0980 OMR |
| 3 HKD | 0.1471 OMR |
| 5 HKD | 0.2451 OMR |
| 10 HKD | 0.4902 OMR |
| 20 HKD | 0.9804 OMR |
| 50 HKD | 2.45 OMR |
| 100 HKD | 4.90 OMR |
| 1000 HKD | 49.02 OMR |
Cách chuyển đổi HKD sang OMR
1 HKD = 0.049018 OMR
1 OMR = 20.40 HKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HKD sang OMR:
15 HKD = 15 × 0.049018 OMR = 0.735267 OMR