Chuyển đổi HKD sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HKD [Hong Kong Dollar] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi HKD sang CLF
| HKD [Hong Kong Dollar] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 HKD | 0.000031 CLF |
| 0.10 HKD | 0.000308 CLF |
| 1 HKD | 0.003081 CLF |
| 2 HKD | 0.006162 CLF |
| 3 HKD | 0.009243 CLF |
| 5 HKD | 0.0154 CLF |
| 10 HKD | 0.0308 CLF |
| 20 HKD | 0.0616 CLF |
| 50 HKD | 0.1540 CLF |
| 100 HKD | 0.3081 CLF |
| 1000 HKD | 3.08 CLF |
Cách chuyển đổi HKD sang CLF
1 HKD = 0.003081 CLF
1 CLF = 324.57 HKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HKD sang CLF:
15 HKD = 15 × 0.003081 CLF = 0.046214 CLF