Chuyển đổi HKD sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HKD [Hong Kong Dollar] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi HKD sang KHR
| HKD [Hong Kong Dollar] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 HKD | 5.18 KHR |
| 0.10 HKD | 51.81 KHR |
| 1 HKD | 518.11 KHR |
| 2 HKD | 1036 KHR |
| 3 HKD | 1554 KHR |
| 5 HKD | 2591 KHR |
| 10 HKD | 5181 KHR |
| 20 HKD | 10362 KHR |
| 50 HKD | 25906 KHR |
| 100 HKD | 51811 KHR |
| 1000 HKD | 518111 KHR |
Cách chuyển đổi HKD sang KHR
1 HKD = 518.11 KHR
1 KHR = 0.001930 HKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HKD sang KHR:
15 HKD = 15 × 518.11 KHR = 7772 KHR