Chuyển đổi HKD sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HKD [Hong Kong Dollar] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi HKD sang TZS
| HKD [Hong Kong Dollar] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 HKD | 3.37 TZS |
| 0.10 HKD | 33.73 TZS |
| 1 HKD | 337.25 TZS |
| 2 HKD | 674.50 TZS |
| 3 HKD | 1012 TZS |
| 5 HKD | 1686 TZS |
| 10 HKD | 3373 TZS |
| 20 HKD | 6745 TZS |
| 50 HKD | 16863 TZS |
| 100 HKD | 33725 TZS |
| 1000 HKD | 337250 TZS |
Cách chuyển đổi HKD sang TZS
1 HKD = 337.25 TZS
1 TZS = 0.002965 HKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HKD sang TZS:
15 HKD = 15 × 337.25 TZS = 5059 TZS