Chuyển đổi HKD sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HKD [Hong Kong Dollar] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi HKD sang TZS
| HKD [Hong Kong Dollar] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 HKD | 3.38 TZS |
| 0.10 HKD | 33.78 TZS |
| 1 HKD | 337.76 TZS |
| 2 HKD | 675.52 TZS |
| 3 HKD | 1013 TZS |
| 5 HKD | 1689 TZS |
| 10 HKD | 3378 TZS |
| 20 HKD | 6755 TZS |
| 50 HKD | 16888 TZS |
| 100 HKD | 33776 TZS |
| 1000 HKD | 337760 TZS |
Cách chuyển đổi HKD sang TZS
1 HKD = 337.76 TZS
1 TZS = 0.002961 HKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HKD sang TZS:
15 HKD = 15 × 337.76 TZS = 5066 TZS