Chuyển đổi HKD sang EGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HKD [Hong Kong Dollar] sang đơn vị EGP [Egyptian Pound]
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
Bảng chuyển đổi HKD sang EGP
| HKD [Hong Kong Dollar] | EGP [Egyptian Pound] |
|---|---|
| 0.01 HKD | 0.0660 EGP |
| 0.10 HKD | 0.6602 EGP |
| 1 HKD | 6.60 EGP |
| 2 HKD | 13.20 EGP |
| 3 HKD | 19.81 EGP |
| 5 HKD | 33.01 EGP |
| 10 HKD | 66.02 EGP |
| 20 HKD | 132.04 EGP |
| 50 HKD | 330.11 EGP |
| 100 HKD | 660.22 EGP |
| 1000 HKD | 6602 EGP |
Cách chuyển đổi HKD sang EGP
1 HKD = 6.60 EGP
1 EGP = 0.151464 HKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HKD sang EGP:
15 HKD = 15 × 6.60 EGP = 99.03 EGP