Chuyển đổi HKD sang GIP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HKD [Hong Kong Dollar] sang đơn vị GIP [Gibraltar Pound]
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
GIP
Định nghĩa: GIP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gibraltar.
Bảng chuyển đổi HKD sang GIP
| HKD [Hong Kong Dollar] | GIP [Gibraltar Pound] |
|---|---|
| 0.01 HKD | 0.000946 GIP |
| 0.10 HKD | 0.009464 GIP |
| 1 HKD | 0.0946 GIP |
| 2 HKD | 0.1893 GIP |
| 3 HKD | 0.2839 GIP |
| 5 HKD | 0.4732 GIP |
| 10 HKD | 0.9464 GIP |
| 20 HKD | 1.89 GIP |
| 50 HKD | 4.73 GIP |
| 100 HKD | 9.46 GIP |
| 1000 HKD | 94.64 GIP |
Cách chuyển đổi HKD sang GIP
1 HKD = 0.094638 GIP
1 GIP = 10.57 HKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HKD sang GIP:
15 HKD = 15 × 0.094638 GIP = 1.42 GIP