Chuyển đổi HKD sang PLN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HKD [Hong Kong Dollar] sang đơn vị PLN [Polish Zloty]
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
PLN
Định nghĩa: PLN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ba Lan.
Bảng chuyển đổi HKD sang PLN
| HKD [Hong Kong Dollar] | PLN [Polish Zloty] |
|---|---|
| 0.01 HKD | 0.004795 PLN |
| 0.10 HKD | 0.0480 PLN |
| 1 HKD | 0.4795 PLN |
| 2 HKD | 0.9591 PLN |
| 3 HKD | 1.44 PLN |
| 5 HKD | 2.40 PLN |
| 10 HKD | 4.80 PLN |
| 20 HKD | 9.59 PLN |
| 50 HKD | 23.98 PLN |
| 100 HKD | 47.95 PLN |
| 1000 HKD | 479.54 PLN |
Cách chuyển đổi HKD sang PLN
1 HKD = 0.479540 PLN
1 PLN = 2.09 HKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HKD sang PLN:
15 HKD = 15 × 0.479540 PLN = 7.19 PLN