Chuyển đổi HKD sang KYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HKD [Hong Kong Dollar] sang đơn vị KYD [Cayman Islands Dollar]
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
KYD
Định nghĩa: KYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Cayman.
Bảng chuyển đổi HKD sang KYD
| HKD [Hong Kong Dollar] | KYD [Cayman Islands Dollar] |
|---|---|
| 0.01 HKD | 0.001062 KYD |
| 0.10 HKD | 0.0106 KYD |
| 1 HKD | 0.1062 KYD |
| 2 HKD | 0.2124 KYD |
| 3 HKD | 0.3185 KYD |
| 5 HKD | 0.5309 KYD |
| 10 HKD | 1.06 KYD |
| 20 HKD | 2.12 KYD |
| 50 HKD | 5.31 KYD |
| 100 HKD | 10.62 KYD |
| 1000 HKD | 106.18 KYD |
Cách chuyển đổi HKD sang KYD
1 HKD = 0.106181 KYD
1 KYD = 9.42 HKD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HKD sang KYD:
15 HKD = 15 × 0.106181 KYD = 1.59 KYD