Chuyển đổi DJF sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DJF [Djiboutian Franc] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
DJF
Định nghĩa: DJF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Djibouti.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi DJF sang UZS
| DJF [Djiboutian Franc] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 DJF | 0.6746 UZS |
| 0.10 DJF | 6.75 UZS |
| 1 DJF | 67.46 UZS |
| 2 DJF | 134.91 UZS |
| 3 DJF | 202.37 UZS |
| 5 DJF | 337.28 UZS |
| 10 DJF | 674.55 UZS |
| 20 DJF | 1349 UZS |
| 50 DJF | 3373 UZS |
| 100 DJF | 6746 UZS |
| 1000 DJF | 67455 UZS |
Cách chuyển đổi DJF sang UZS
1 DJF = 67.46 UZS
1 UZS = 0.014825 DJF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DJF sang UZS:
15 DJF = 15 × 67.46 UZS = 1012 UZS