Chuyển đổi DJF sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DJF [Djiboutian Franc] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
DJF
Định nghĩa: DJF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Djibouti.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi DJF sang UZS
| DJF [Djiboutian Franc] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 DJF | 0.6601 UZS |
| 0.10 DJF | 6.60 UZS |
| 1 DJF | 66.01 UZS |
| 2 DJF | 132.01 UZS |
| 3 DJF | 198.02 UZS |
| 5 DJF | 330.03 UZS |
| 10 DJF | 660.07 UZS |
| 20 DJF | 1320 UZS |
| 50 DJF | 3300 UZS |
| 100 DJF | 6601 UZS |
| 1000 DJF | 66007 UZS |
Cách chuyển đổi DJF sang UZS
1 DJF = 66.01 UZS
1 UZS = 0.015150 DJF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DJF sang UZS:
15 DJF = 15 × 66.01 UZS = 990.10 UZS