Chuyển đổi DJF sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DJF [Djiboutian Franc] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
DJF
Định nghĩa: DJF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Djibouti.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi DJF sang HRK
| DJF [Djiboutian Franc] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 DJF | 0.000367 HRK |
| 0.10 DJF | 0.003668 HRK |
| 1 DJF | 0.0367 HRK |
| 2 DJF | 0.0734 HRK |
| 3 DJF | 0.1100 HRK |
| 5 DJF | 0.1834 HRK |
| 10 DJF | 0.3668 HRK |
| 20 DJF | 0.7335 HRK |
| 50 DJF | 1.83 HRK |
| 100 DJF | 3.67 HRK |
| 1000 DJF | 36.68 HRK |
Cách chuyển đổi DJF sang HRK
1 DJF = 0.036677 HRK
1 HRK = 27.26 DJF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DJF sang HRK:
15 DJF = 15 × 0.036677 HRK = 0.550162 HRK