Chuyển đổi DJF sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DJF [Djiboutian Franc] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
DJF
Định nghĩa: DJF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Djibouti.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi DJF sang TZS
| DJF [Djiboutian Franc] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 DJF | 0.1486 TZS |
| 0.10 DJF | 1.49 TZS |
| 1 DJF | 14.86 TZS |
| 2 DJF | 29.73 TZS |
| 3 DJF | 44.59 TZS |
| 5 DJF | 74.32 TZS |
| 10 DJF | 148.64 TZS |
| 20 DJF | 297.29 TZS |
| 50 DJF | 743.22 TZS |
| 100 DJF | 1486 TZS |
| 1000 DJF | 14864 TZS |
Cách chuyển đổi DJF sang TZS
1 DJF = 14.86 TZS
1 TZS = 0.067275 DJF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DJF sang TZS:
15 DJF = 15 × 14.86 TZS = 222.97 TZS