Chuyển đổi DJF sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DJF [Djiboutian Franc] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
DJF
Định nghĩa: DJF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Djibouti.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi DJF sang TZS
| DJF [Djiboutian Franc] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 DJF | 0.1489 TZS |
| 0.10 DJF | 1.49 TZS |
| 1 DJF | 14.89 TZS |
| 2 DJF | 29.77 TZS |
| 3 DJF | 44.66 TZS |
| 5 DJF | 74.43 TZS |
| 10 DJF | 148.87 TZS |
| 20 DJF | 297.73 TZS |
| 50 DJF | 744.33 TZS |
| 100 DJF | 1489 TZS |
| 1000 DJF | 14887 TZS |
Cách chuyển đổi DJF sang TZS
1 DJF = 14.89 TZS
1 TZS = 0.067174 DJF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DJF sang TZS:
15 DJF = 15 × 14.89 TZS = 223.30 TZS