Chuyển đổi DJF sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DJF [Djiboutian Franc] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
DJF
Định nghĩa: DJF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Djibouti.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi DJF sang AWG
| DJF [Djiboutian Franc] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 DJF | 0.000101 AWG |
| 0.10 DJF | 0.001012 AWG |
| 1 DJF | 0.0101 AWG |
| 2 DJF | 0.0202 AWG |
| 3 DJF | 0.0303 AWG |
| 5 DJF | 0.0506 AWG |
| 10 DJF | 0.1012 AWG |
| 20 DJF | 0.2023 AWG |
| 50 DJF | 0.5058 AWG |
| 100 DJF | 1.01 AWG |
| 1000 DJF | 10.12 AWG |
Cách chuyển đổi DJF sang AWG
1 DJF = 0.010115 AWG
1 AWG = 98.86 DJF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DJF sang AWG:
15 DJF = 15 × 0.010115 AWG = 0.151732 AWG