Chuyển đổi DJF sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DJF [Djiboutian Franc] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
DJF
Định nghĩa: DJF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Djibouti.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi DJF sang GNF
| DJF [Djiboutian Franc] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 DJF | 0.4978 GNF |
| 0.10 DJF | 4.98 GNF |
| 1 DJF | 49.78 GNF |
| 2 DJF | 99.55 GNF |
| 3 DJF | 149.33 GNF |
| 5 DJF | 248.88 GNF |
| 10 DJF | 497.76 GNF |
| 20 DJF | 995.52 GNF |
| 50 DJF | 2489 GNF |
| 100 DJF | 4978 GNF |
| 1000 DJF | 49776 GNF |
Cách chuyển đổi DJF sang GNF
1 DJF = 49.78 GNF
1 GNF = 0.020090 DJF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DJF sang GNF:
15 DJF = 15 × 49.78 GNF = 746.64 GNF