Chuyển đổi dặm vuông sang Tsubo (Nhật Bản)
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
Tsubo (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông sang Tsubo (Nhật Bản)
| dặm vuông [mi^2] | Tsubo (Nhật Bản) [坪] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông | 7835 Tsubo (Nhật Bản) |
| 0.10 dặm vuông | 78347 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1 dặm vuông | 783471 Tsubo (Nhật Bản) |
| 2 dặm vuông | 1566943 Tsubo (Nhật Bản) |
| 3 dặm vuông | 2350414 Tsubo (Nhật Bản) |
| 5 dặm vuông | 3917357 Tsubo (Nhật Bản) |
| 10 dặm vuông | 7834714 Tsubo (Nhật Bản) |
| 20 dặm vuông | 15669428 Tsubo (Nhật Bản) |
| 50 dặm vuông | 39173570 Tsubo (Nhật Bản) |
| 100 dặm vuông | 78347140 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1000 dặm vuông | 783471403 Tsubo (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi dặm vuông sang Tsubo (Nhật Bản)
1 dặm vuông = 783471 Tsubo (Nhật Bản)
1 Tsubo (Nhật Bản) = 0.000001 dặm vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông sang Tsubo (Nhật Bản):
15 dặm vuông = 15 × 783471 Tsubo (Nhật Bản) = 11752071 Tsubo (Nhật Bản)