Chuyển đổi dặm vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
| dặm vuông [mi^2] | công Nam Bộ (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông | 25.90 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 dặm vuông | 259.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1 dặm vuông | 2590 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 2 dặm vuông | 5180 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 3 dặm vuông | 7770 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 5 dặm vuông | 12950 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 10 dặm vuông | 25900 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 20 dặm vuông | 51800 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 50 dặm vuông | 129499 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 100 dặm vuông | 258999 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1000 dặm vuông | 2589988 công Nam Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi dặm vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
1 dặm vuông = 2590 công Nam Bộ (Việt Nam)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.000386 dặm vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam):
15 dặm vuông = 15 × 2590 công Nam Bộ (Việt Nam) = 38850 công Nam Bộ (Việt Nam)