Chuyển đổi dặm vuông sang Rai (Thái Lan)
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
Rai (Thái Lan)
Định nghĩa: Rai (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Rai (Thái Lan) bằng 1600 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông sang Rai (Thái Lan)
| dặm vuông [mi^2] | Rai (Thái Lan) [ไร่] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông | 16.19 Rai (Thái Lan) |
| 0.10 dặm vuông | 161.87 Rai (Thái Lan) |
| 1 dặm vuông | 1619 Rai (Thái Lan) |
| 2 dặm vuông | 3237 Rai (Thái Lan) |
| 3 dặm vuông | 4856 Rai (Thái Lan) |
| 5 dặm vuông | 8094 Rai (Thái Lan) |
| 10 dặm vuông | 16187 Rai (Thái Lan) |
| 20 dặm vuông | 32375 Rai (Thái Lan) |
| 50 dặm vuông | 80937 Rai (Thái Lan) |
| 100 dặm vuông | 161874 Rai (Thái Lan) |
| 1000 dặm vuông | 1618743 Rai (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi dặm vuông sang Rai (Thái Lan)
1 dặm vuông = 1619 Rai (Thái Lan)
1 Rai (Thái Lan) = 0.000618 dặm vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông sang Rai (Thái Lan):
15 dặm vuông = 15 × 1619 Rai (Thái Lan) = 24281 Rai (Thái Lan)