Chuyển đổi dặm vuông sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
| dặm vuông [mi^2] | Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông | 25.90 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 0.10 dặm vuông | 259.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1 dặm vuông | 2590 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 2 dặm vuông | 5180 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 3 dặm vuông | 7770 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 5 dặm vuông | 12950 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 10 dặm vuông | 25900 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 20 dặm vuông | 51800 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 50 dặm vuông | 129499 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 100 dặm vuông | 258999 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1000 dặm vuông | 2589988 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
Cách chuyển đổi dặm vuông sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 dặm vuông = 2590 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.000386 dặm vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine):
15 dặm vuông = 15 × 2590 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 38850 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)