Chuyển đổi dặm vuông sang perch vuông
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
perch vuông
Định nghĩa: perch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 perch vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông sang perch vuông
| dặm vuông [mi^2] | perch vuông [square perch] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông | 1024 perch vuông |
| 0.10 dặm vuông | 10240 perch vuông |
| 1 dặm vuông | 102400 perch vuông |
| 2 dặm vuông | 204800 perch vuông |
| 3 dặm vuông | 307200 perch vuông |
| 5 dặm vuông | 512000 perch vuông |
| 10 dặm vuông | 1024000 perch vuông |
| 20 dặm vuông | 2048000 perch vuông |
| 50 dặm vuông | 5120000 perch vuông |
| 100 dặm vuông | 10240000 perch vuông |
| 1000 dặm vuông | 102400000 perch vuông |
Cách chuyển đổi dặm vuông sang perch vuông
1 dặm vuông = 102400 perch vuông
1 perch vuông = 0.000010 dặm vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông sang perch vuông:
15 dặm vuông = 15 × 102400 perch vuông = 1536000 perch vuông